TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不是味儿

bùshìwèir giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不是味兒

Âm Hán Việt BẤT THỊ VỊ NHI

不是味儿 nghĩa là không đúng vị, không ổn lắm.

Nghĩa của 不是味儿

bùshìwèir

BẤT THỊ VỊ NHITính từphồn thể 不是味兒
  1. Không đúng vị
  2. Không ổn lắm
  3. Hơi sai
  4. Sai sai
  5. Kỳ lạ
  6. Có vấn đề
  7. Cảm thấy tệ
  8. Buồn bực

Câu hỏi thường gặp

不是味儿 nghĩa là gì?

不是味儿 (bùshìwèir) nghĩa là không đúng vị, không ổn lắm.

不是味儿 đọc thế nào?

不是味儿 đọc là bùshìwèir (pinyin).

Âm Hán Việt của 不是味儿 là gì?

Âm Hán Việt của 不是味儿 là "bất thị vị nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.