不是冤家不聚头 (bùshìyuānjiābùjùtóu) nghĩa là Đã là oan gia thì sẽ gặp nhau.
不是冤家不聚头 đọc thế nào?
不是冤家不聚头 đọc là bùshìyuānjiābùjùtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 不是冤家不聚头 là gì?
Âm Hán Việt của 不是冤家不聚头 là "bất thị oan gia bất tụ đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.