TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不是冤家不聚头

bùshìyuānjiābùjùtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不是冤家不聚頭

Âm Hán Việt BẤT THỊ OAN GIA BẤT TỤ ĐẦU

不是冤家不聚头 nghĩa là Đã là oan gia thì sẽ gặp nhau.

Nghĩa của 不是冤家不聚头

bùshìyuānjiābùjùtóu

BẤT THỊ OAN GIA BẤT TỤ ĐẦUTục ngữphồn thể 不是冤家不聚頭
  1. thành ngữ Đã là oan gia thì sẽ gặp nhau
  2. Thường nói về người yêu có mâu thuẫn

Câu hỏi thường gặp

不是冤家不聚头 nghĩa là gì?

不是冤家不聚头 (bùshìyuānjiābùjùtóu) nghĩa là Đã là oan gia thì sẽ gặp nhau.

不是冤家不聚头 đọc thế nào?

不是冤家不聚头 đọc là bùshìyuānjiābùjùtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 不是冤家不聚头 là gì?

Âm Hán Việt của 不是冤家不聚头 là "bất thị oan gia bất tụ đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.