不是吃素的 nghĩa là không phải dạng vừa, phải dè chừng.
Nghĩa của 不是吃素的
bùshìchīsùde
BẤT THỊ CẬT TỐ ĐÍCH
Không phải dạng vừa
Phải dè chừng
Câu hỏi thường gặp
不是吃素的 nghĩa là gì?
不是吃素的 (bùshìchīsùde) nghĩa là không phải dạng vừa, phải dè chừng.
不是吃素的 đọc thế nào?
不是吃素的 đọc là bùshìchīsùde (pinyin).
Âm Hán Việt của 不是吃素的 là gì?
Âm Hán Việt của 不是吃素的 là "bất thị cật tố đích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.