不景气
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 不景氣
不景气 nghĩa là trì trệ, đang suy thoái.
Nghĩa của 不景气
bùjǐngqì
BẤT CẢNH KHÍDanh từ, Tính từphồn thể 不景氣- Trì trệ
- Đang suy thoái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不景气
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
不景气 nghĩa là gì?
不景气 (bùjǐngqì) nghĩa là trì trệ, đang suy thoái.
不景气 đọc thế nào?
不景气 đọc là bùjǐngqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 不景气 là gì?
Âm Hán Việt của 不景气 là "bất cảnh khí".