TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不是鱼死就是网破

bùshìyúsǐjiùshìwǎngpò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不是魚死就是網破

Âm Hán Việt BẤT THỊ NGƯ TỬ TỰU THỊ VÕNG PHÁ

不是鱼死就是网破 nghĩa là Hoặc cá chết hoặc lưới rách.

Nghĩa của 不是鱼死就是网破

bùshìyúsǐjiùshìwǎngpò

BẤT THỊ NGƯ TỬ TỰU THỊ VÕNG PHÁphồn thể 不是魚死就是網破
  1. nghĩa đen, thành ngữ Hoặc cá chết hoặc lưới rách
  2. nghĩa bóng Cuộc đấu tranh sống chết
  3. Hoặc là hắn hoặc là tôi

Câu hỏi thường gặp

不是鱼死就是网破 nghĩa là gì?

不是鱼死就是网破 (bùshìyúsǐjiùshìwǎngpò) nghĩa là Hoặc cá chết hoặc lưới rách.

不是鱼死就是网破 đọc thế nào?

不是鱼死就是网破 đọc là bùshìyúsǐjiùshìwǎngpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 不是鱼死就是网破 là gì?

Âm Hán Việt của 不是鱼死就是网破 là "bất thị ngư tử tựu thị võng phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.