TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不显山不露水

bùxiǎnshānbùlùshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不顯山不露水

Âm Hán Việt BẤT HIỂN SƠN BẤT LỘ THỦY

不显山不露水 nghĩa là Không lộ núi không lộ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu sự thật quan trọng.

Nghĩa của 不显山不露水

bùxiǎnshānbùlùshuǐ

BẤT HIỂN SƠN BẤT LỘ THỦYphồn thể 不顯山不露水
  1. nghĩa đen Không lộ núi không lộ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu sự thật quan trọng

Câu hỏi thường gặp

不显山不露水 nghĩa là gì?

不显山不露水 (bùxiǎnshānbùlùshuǐ) nghĩa là Không lộ núi không lộ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu sự thật quan trọng.

不显山不露水 đọc thế nào?

不显山不露水 đọc là bùxiǎnshānbùlùshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不显山不露水 là gì?

Âm Hán Việt của 不显山不露水 là "bất hiển sơn bất lộ thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.