TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愤懑

fènmèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憤懣

Âm Hán Việt PHẪN MUỘN

愤懑 nghĩa là chán nản, phẫn uất.

Nghĩa của 愤懑

fènmèn

PHẪN MUỘNTính từphồn thể 憤懣
  1. Chán nản
  2. Phẫn uất
  3. Không hài lòng
  4. Phẫn nộ
  5. Bực bội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愤懑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

愤懑 nghĩa là gì?

愤懑 (fènmèn) nghĩa là chán nản, phẫn uất.

愤懑 đọc thế nào?

愤懑 đọc là fènmèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 愤懑 là gì?

Âm Hán Việt của 愤懑 là "phẫn muộn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.