TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不用客气

bùyòngkèqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不用客氣

Âm Hán Việt BẤT DỤNG KHÁCH KHÍ

不用客气 nghĩa là không có chi, đừng khách sáo.

Nghĩa của 不用客气

bùyòngkèqi

BẤT DỤNG KHÁCH KHÍphồn thể 不用客氣
  1. Không có chi
  2. Đừng khách sáo
  3. Không cần khách sáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不用客气

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

不用客气 nghĩa là gì?

不用客气 (bùyòngkèqi) nghĩa là không có chi, đừng khách sáo.

不用客气 đọc thế nào?

不用客气 đọc là bùyòngkèqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 不用客气 là gì?

Âm Hán Việt của 不用客气 là "bất dụng khách khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.