TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不由得

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bùyóude giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT DO ĐẮC

不由得 nghĩa là không thể không, không thể mà không.

Nghĩa của 不由得

bùyóude

BẤT DO ĐẮCPhó từ, Động từ
  1. Không thể không
  2. Không thể mà không

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不由得

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 不由得

  • 主人听到那句话,不由得哈哈大笑起来。 Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.Tatoeba #3709320

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

不由得 nghĩa là gì?

不由得 (bùyóude) nghĩa là không thể không, không thể mà không.

不由得 đọc thế nào?

不由得 đọc là bùyóude (pinyin).

Âm Hán Việt của 不由得 là gì?

Âm Hán Việt của 不由得 là "bất do đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.