TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不着陆飞行

bùzhuólùfēixíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不著陸飛行

Âm Hán Việt BẤT TRƯỚC LỤC PHI HÀNH

不着陆飞行 nghĩa là chuyến bay không dừng.

Nghĩa của 不着陆飞行

bùzhuólùfēixíng

BẤT TRƯỚC LỤC PHI HÀNHphồn thể 不著陸飛行
  1. Chuyến bay không dừng

Câu hỏi thường gặp

不着陆飞行 nghĩa là gì?

不着陆飞行 (bùzhuólùfēixíng) nghĩa là chuyến bay không dừng.

不着陆飞行 đọc thế nào?

不着陆飞行 đọc là bùzhuólùfēixíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不着陆飞行 là gì?

Âm Hán Việt của 不着陆飞行 là "bất trước lục phi hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.