TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不知凡几

bùzhīfánjǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不知凡幾

Âm Hán Việt BẤT TRI PHÀM KỶ

不知凡几 nghĩa là Không thể biết bao nhiêu.

Nghĩa của 不知凡几

bùzhīfánjǐ

BẤT TRI PHÀM KỶCụm từphồn thể 不知凡幾
  1. Không thể biết bao nhiêu
  2. Những trường hợp tương tự nhiều vô số

Câu hỏi thường gặp

不知凡几 nghĩa là gì?

不知凡几 (bùzhīfánjǐ) nghĩa là Không thể biết bao nhiêu.

不知凡几 đọc thế nào?

不知凡几 đọc là bùzhīfánjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不知凡几 là gì?

Âm Hán Việt của 不知凡几 là "bất tri phàm kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.