TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不离不弃

bùlíbùqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不離不棄

Âm Hán Việt BẤT LY BẤT KHÍ

不离不弃 nghĩa là luôn bên cạnh, trung thành kiên định.

Nghĩa của 不离不弃

bùlíbùqì

BẤT LY BẤT KHÍphồn thể 不離不棄
  1. thành ngữ Luôn bên cạnh (ai đó)
  2. Trung thành kiên định

Câu hỏi thường gặp

不离不弃 nghĩa là gì?

不离不弃 (bùlíbùqì) nghĩa là luôn bên cạnh, trung thành kiên định.

不离不弃 đọc thế nào?

不离不弃 đọc là bùlíbùqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不离不弃 là gì?

Âm Hán Việt của 不离不弃 là "bất ly bất khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.