不离不弃 nghĩa là luôn bên cạnh, trung thành kiên định.
Nghĩa của 不离不弃
bùlíbùqì
BẤT LY BẤT KHÍphồn thể 不離不棄
thành ngữ Luôn bên cạnh (ai đó)
Trung thành kiên định
Câu hỏi thường gặp
不离不弃 nghĩa là gì?
不离不弃 (bùlíbùqì) nghĩa là luôn bên cạnh, trung thành kiên định.
不离不弃 đọc thế nào?
不离不弃 đọc là bùlíbùqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 不离不弃 là gì?
Âm Hán Việt của 不离不弃 là "bất ly bất khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.