TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不移

bùyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT DI

不移 nghĩa là kiên định, không thể chuyển dời.

Nghĩa của 不移

bùyí

BẤT DITính từ
  1. Kiên định
  2. Không thể chuyển dời

Thành ngữ có 不移

Câu hỏi thường gặp

不移 nghĩa là gì?

不移 (bùyí) nghĩa là kiên định, không thể chuyển dời.

不移 đọc thế nào?

不移 đọc là bùyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 不移 là gì?

Âm Hán Việt của 不移 là "bất di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.