TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

确凿不移

quèzáobùyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 確鑿不移

Âm Hán Việt XÁC TẠC BẤT DI

确凿不移 nghĩa là Thiết lập và không thể chối cãi.

Nghĩa của 确凿不移

quèzáobùyí

XÁC TẠC BẤT DIphồn thể 確鑿不移
  1. thành ngữ Thiết lập và không thể chối cãi

Câu hỏi thường gặp

确凿不移 nghĩa là gì?

确凿不移 (quèzáobùyí) nghĩa là Thiết lập và không thể chối cãi.

确凿不移 đọc thế nào?

确凿不移 đọc là quèzáobùyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 确凿不移 là gì?

Âm Hán Việt của 确凿不移 là "xác tạc bất di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.