TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不穷

bùqióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不窮

Âm Hán Việt BẤT CÙNG

不穷 nghĩa là vô tận, bao la.

Nghĩa của 不穷

bùqióng

BẤT CÙNGphồn thể 不窮
  1. Vô tận
  2. Bao la
  3. Không cạn kiệt

Thành ngữ có 不穷

Câu hỏi thường gặp

不穷 nghĩa là gì?

不穷 (bùqióng) nghĩa là vô tận, bao la.

不穷 đọc thế nào?

不穷 đọc là bùqióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不穷 là gì?

Âm Hán Việt của 不穷 là "bất cùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.