TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相等

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiāngděng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG ĐẲNG

相等 nghĩa là bằng, như nhau.

Nghĩa của 相等

xiāngděng

TƯƠNG ĐẲNGĐộng từ
  1. Bằng
  2. Như nhau
  3. Tương đương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相等

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

相等 nghĩa là gì?

相等 (xiāngděng) nghĩa là bằng, như nhau.

相等 đọc thế nào?

相等 đọc là xiāngděng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相等 là gì?

Âm Hán Việt của 相等 là "tương đẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.