TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不绝于耳

bùjuéyú'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不絕於耳

Âm Hán Việt BẤT TUYỆT VU NHĨ

不绝于耳 nghĩa là không ngớt, văng vẳng bên tai.

Nghĩa của 不绝于耳

bùjuéyú'ěr

BẤT TUYỆT VU NHĨĐộng từphồn thể 不絕於耳
  1. âm thanh Không ngớt
  2. Văng vẳng bên tai
  3. Kéo dài mãi

Câu hỏi thường gặp

不绝于耳 nghĩa là gì?

不绝于耳 (bùjuéyú'ěr) nghĩa là không ngớt, văng vẳng bên tai.

不绝于耳 đọc thế nào?

不绝于耳 đọc là bùjuéyú'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 不绝于耳 là gì?

Âm Hán Việt của 不绝于耳 là "bất tuyệt vu nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.