TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不绝如缕

bùjuérúlǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不絕如縷

不绝如缕 nghĩa là Ngàn cân treo sợi tóc.

Nghĩa của 不绝如缕

bùjuérúlǚ

phồn thể 不絕如縷
  1. Ngàn cân treo sợi tóc
  2. Rất bấp bênh
  3. Gần như tuyệt chủng
  4. âm thanh Văng vẳng

Câu hỏi thường gặp

不绝如缕 nghĩa là gì?

不绝如缕 (bùjuérúlǚ) nghĩa là Ngàn cân treo sợi tóc.

不绝如缕 đọc thế nào?

不绝如缕 đọc là bùjuérúlǚ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.