TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不绝于途

bùjuéyútú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不絕於途

Âm Hán Việt BẤT TUYỆT VU ĐỒ

不绝于途 nghĩa là Đến và đi không ngớt.

Nghĩa của 不绝于途

bùjuéyútú

BẤT TUYỆT VU ĐỒphồn thể 不絕於途
  1. Đến và đi không ngớt

Câu hỏi thường gặp

不绝于途 nghĩa là gì?

不绝于途 (bùjuéyútú) nghĩa là Đến và đi không ngớt.

不绝于途 đọc thế nào?

不绝于途 đọc là bùjuéyútú (pinyin).

Âm Hán Việt của 不绝于途 là gì?

Âm Hán Việt của 不绝于途 là "bất tuyệt vu đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.