TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不置可否

bùzhìkěfǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TRÍ KHẢ PHỦ

不置可否 nghĩa là từ chối bình luận.

Nghĩa của 不置可否

bùzhìkěfǒu

BẤT TRÍ KHẢ PHỦCụm từ
  1. Từ chối bình luận
  2. Không bày tỏ ý kiến
  3. Không cam kết
  4. Lấp lửng

Câu hỏi thường gặp

不置可否 nghĩa là gì?

不置可否 (bùzhìkěfǒu) nghĩa là từ chối bình luận.

不置可否 đọc thế nào?

不置可否 đọc là bùzhìkěfǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 不置可否 là gì?

Âm Hán Việt của 不置可否 là "bất trí khả phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.