TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不耐受

bùnàishòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT NẠI THỤ

不耐受 nghĩa là không dung nạp.

Nghĩa của 不耐受

bùnàishòu

BẤT NẠI THỤDanh từ
  1. Không dung nạp (đối với lactose, gluten hoặc thực phẩm khác)

Câu hỏi thường gặp

不耐受 nghĩa là gì?

不耐受 (bùnàishòu) nghĩa là không dung nạp.

不耐受 đọc thế nào?

不耐受 đọc là bùnàishòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 不耐受 là gì?

Âm Hán Việt của 不耐受 là "bất nại thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.