TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不虞

bùyú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT NGU

不虞 nghĩa là không ngờ, tình huống bất ngờ.

Nghĩa của 不虞

bùyú

BẤT NGUDanh từ, Tính từ, Động từ
  1. Không ngờ
  2. Tình huống bất ngờ
  3. Điều dự phòng
  4. Không lo lắng về

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不虞

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

不虞 nghĩa là gì?

不虞 (bùyú) nghĩa là không ngờ, tình huống bất ngờ.

不虞 đọc thế nào?

不虞 đọc là bùyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 不虞 là gì?

Âm Hán Việt của 不虞 là "bất ngu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.