TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不要

HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bùyào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT YẾU

不要 nghĩa là đừng, không được.

Nghĩa của 不要

bùyào

BẤT YẾUĐộng từ
  1. Đừng!; không được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不要

Đồng nghĩa

Từ ghép có 不要

Câu ví dụ với 不要

  • 不要再把我当成“正常”人! Đừng coi tôi như người "bình thường"!Tatoeba #61
  • 不要再调大电视的声音了。 Đừng bật to tiếng TV nữa.Tatoeba #1411623
  • 不要虐待动物。 Bùyào nüèdài dòngwù.Đừng ngược đãi động vật.Tatoeba #336977
  • 不要担心,我会一直在你身边。 Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.Tatoeba #375982
  • 不要发出声音。 Đừng tạo tiếng động.Tatoeba #707685
  • 不要担心。 Bùyào dānxīn.Đừng lo.Tatoeba #28
  • 我不要钱。 Wǒ bùyào qián.Tôi không cần tiền.Tatoeba #784401
  • 我们应该同事好好合作,不要老师给人家出难题。 Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.Tatoeba #3709289

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

不要 nghĩa là gì?

不要 (bùyào) nghĩa là đừng, không được.

不要 đọc thế nào?

不要 đọc là bùyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 不要 là gì?

Âm Hán Việt của 不要 là "bất yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.