TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不见一点踪影

bùjiànyīdiǎnzōngyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不見一點蹤影

Âm Hán Việt BẤT KIẾN NHẤT ĐIỂM TUNG ẢNH

不见一点踪影 nghĩa là Không thấy một chút dấu vết nào.

Nghĩa của 不见一点踪影

bùjiànyīdiǎnzōngyǐng

BẤT KIẾN NHẤT ĐIỂM TUNG ẢNHphồn thể 不見一點蹤影
  1. Không thấy một chút dấu vết nào

Câu hỏi thường gặp

不见一点踪影 nghĩa là gì?

不见一点踪影 (bùjiànyīdiǎnzōngyǐng) nghĩa là Không thấy một chút dấu vết nào.

不见一点踪影 đọc thế nào?

不见一点踪影 đọc là bùjiànyīdiǎnzōngyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不见一点踪影 là gì?

Âm Hán Việt của 不见一点踪影 là "bất kiến nhất điểm tung ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.