TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不见不散

bùjiànbùsàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不見不散

不见不散 nghĩa là dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi, nhất định đợi nhé.

Nghĩa của 不见不散

bùjiànbùsàn

Cụm từphồn thể 不見不散
  1. nghĩa đen, thành ngữ Dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi
  2. nghĩa bóng Nhất định đợi nhé!
  3. Hẹn gặp ở đó!

Câu hỏi thường gặp

不见不散 nghĩa là gì?

不见不散 (bùjiànbùsàn) nghĩa là dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi, nhất định đợi nhé.

不见不散 đọc thế nào?

不见不散 đọc là bùjiànbùsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.