TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不见天日

bùjiàntiānrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不見天日

Âm Hán Việt BẤT KIẾN THIÊN NHẬT

不见天日 nghĩa là đen tối mịt mù.

Nghĩa của 不见天日

bùjiàntiānrì

BẤT KIẾN THIÊN NHẬTCụm từphồn thể 不見天日
  1. Đen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý

Câu hỏi thường gặp

不见天日 nghĩa là gì?

不见天日 (bùjiàntiānrì) nghĩa là đen tối mịt mù.

不见天日 đọc thế nào?

不见天日 đọc là bùjiàntiānrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不见天日 là gì?

Âm Hán Việt của 不见天日 là "bất kiến thiên nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.