TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不见兔子不撒鹰

bùjiàntùzibùsāyīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不見兔子不撒鷹

Âm Hán Việt BẤT KIẾN THỐ TỬ BẤT TÁT ƯNG

不见兔子不撒鹰 nghĩa là Không thả chim ưng trước khi thấy thỏ.

Nghĩa của 不见兔子不撒鹰

bùjiàntùzibùsāyīng

BẤT KIẾN THỐ TỬ BẤT TÁT ƯNGCụm từphồn thể 不見兔子不撒鷹
  1. thành ngữ Không thả chim ưng trước khi thấy thỏ
  2. Không hành động trước khi chắc chắn thành công

Câu hỏi thường gặp

不见兔子不撒鹰 nghĩa là gì?

不见兔子不撒鹰 (bùjiàntùzibùsāyīng) nghĩa là Không thả chim ưng trước khi thấy thỏ.

不见兔子不撒鹰 đọc thế nào?

不见兔子不撒鹰 đọc là bùjiàntùzibùsāyīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不见兔子不撒鹰 là gì?

Âm Hán Việt của 不见兔子不撒鹰 là "bất kiến thố tử bất tát ưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.