TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不许

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bùxǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不許

Âm Hán Việt BẤT HỨA

不许 nghĩa là không cho phép, không được.

Nghĩa của 不许

bùxǔ

BẤT HỨAĐộng từphồn thể 不許
  1. Không cho phép
  2. Không được
  3. Không thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不许

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

不许 nghĩa là gì?

不许 (bùxǔ) nghĩa là không cho phép, không được.

不许 đọc thế nào?

不许 đọc là bùxǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不许 là gì?

Âm Hán Việt của 不许 là "bất hứa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.