TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不轻饶

bùqīngráo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不輕饒

Âm Hán Việt BẤT KHINH NHIÊU

不轻饶 nghĩa là không dễ tha thứ, không bỏ qua.

Nghĩa của 不轻饶

bùqīngráo

BẤT KHINH NHIÊUphồn thể 不輕饒
  1. Không dễ tha thứ
  2. Không bỏ qua
  3. Anh, Cô Sẽ không thoát được đâu!

Câu hỏi thường gặp

不轻饶 nghĩa là gì?

不轻饶 (bùqīngráo) nghĩa là không dễ tha thứ, không bỏ qua.

不轻饶 đọc thế nào?

不轻饶 đọc là bùqīngráo (pinyin).

Âm Hán Việt của 不轻饶 là gì?

Âm Hán Việt của 不轻饶 là "bất khinh nhiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.