TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不随大流

bùsuídàliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不隨大流

Âm Hán Việt BẤT TÙY ĐẠI LƯU

不随大流 nghĩa là không theo đám đông, đi ngược dòng.

Nghĩa của 不随大流

bùsuídàliú

BẤT TÙY ĐẠI LƯUphồn thể 不隨大流
  1. Không theo đám đông
  2. Đi ngược dòng

Câu hỏi thường gặp

不随大流 nghĩa là gì?

不随大流 (bùsuídàliú) nghĩa là không theo đám đông, đi ngược dòng.

不随大流 đọc thế nào?

不随大流 đọc là bùsuídàliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 不随大流 là gì?

Âm Hán Việt của 不随大流 là "bất tùy đại lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.