TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不顾

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bùgù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不顧

Âm Hán Việt BẤT CỐ

不顾 nghĩa là bất chấp, không quan tâm.

Nghĩa của 不顾

bùgù

BẤT CỐĐộng từ, Liên từphồn thể 不顧
  1. Bất chấp; không quan tâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不顾

Đồng nghĩa

Từ ghép có 不顾

Thành ngữ có 不顾

  • 不顾一切 — Bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng
  • 奋不顾身 — Lao vào một cách dũng cảm không nghĩ đến an nguy của bản thân (thành ngữ); không sợ nguy hiểm
  • 不顾大局 — Không quan tâm đến đại cục (thường ngụ ý ích kỷ)
  • 不顾前后 — Bất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng
  • 悍然不顾 — Ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)
  • 死活不顾 — Bất chấp sống chết
  • 行不顾言 — Nói một đằng làm một nẻo

Câu ví dụ với 不顾

  • 这个人只顾自己,不顾别人,你要他帮忙,准得碰钉子。 Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.Tatoeba #3709299

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

不顾 nghĩa là gì?

不顾 (bùgù) nghĩa là bất chấp, không quan tâm.

不顾 đọc thế nào?

不顾 đọc là bùgù (pinyin).

Âm Hán Việt của 不顾 là gì?

Âm Hán Việt của 不顾 là "bất cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.