TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

与人方便,自己方便

yǔrénfāngbiàn zìjǐfāngbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 與人方便,自己方便

与人方便,自己方便 nghĩa là Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ).

Nghĩa của 与人方便,自己方便

yǔrénfāngbiàn zìjǐfāngbiàn

phồn thể 與人方便,自己方便
  1. Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ).

Câu hỏi thường gặp

与人方便,自己方便 nghĩa là gì?

与人方便,自己方便 (yǔrénfāngbiàn zìjǐfāngbiàn) nghĩa là Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ).

与人方便,自己方便 đọc thế nào?

与人方便,自己方便 đọc là yǔrénfāngbiàn zìjǐfāngbiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.