TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

与日俱进

yǔrìjùjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 與日俱進

Âm Hán Việt DỮ NHẬT CÂU TIẾN

与日俱进 nghĩa là Mỗi ngày có tiến triển mới.

Nghĩa của 与日俱进

yǔrìjùjìn

DỮ NHẬT CÂU TIẾNphồn thể 與日俱進
  1. thành ngữ Mỗi ngày có tiến triển mới
  2. Không ngừng tiến bộ

Câu hỏi thường gặp

与日俱进 nghĩa là gì?

与日俱进 (yǔrìjùjìn) nghĩa là Mỗi ngày có tiến triển mới.

与日俱进 đọc thế nào?

与日俱进 đọc là yǔrìjùjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 与日俱进 là gì?

Âm Hán Việt của 与日俱进 là "dữ nhật câu tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.