与日俱进 (yǔrìjùjìn) nghĩa là Mỗi ngày có tiến triển mới.
与日俱进 đọc thế nào?
与日俱进 đọc là yǔrìjùjìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 与日俱进 là gì?
Âm Hán Việt của 与日俱进 là "dữ nhật câu tiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.