TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丐帮

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gàibāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丐幫

Âm Hán Việt CÁI BANG

丐帮 nghĩa là bang hội ăn xin.

Nghĩa của 丐帮

gàibāng

CÁI BANGDanh từphồn thể 丐幫
  1. Bang hội ăn xin
  2. Một nhóm người ăn xin

Câu hỏi thường gặp

丐帮 nghĩa là gì?

丐帮 (gàibāng) nghĩa là bang hội ăn xin.

丐帮 đọc thế nào?

丐帮 đọc là gàibāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丐帮 là gì?

Âm Hán Việt của 丐帮 là "cái bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.