TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丑妻近地家中宝

chǒuqījìndìjiāzhōngbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醜妻近地家中寶

Âm Hán Việt XÚ THÊ CẬN ĐỊA GIA TRUNG BẢO

丑妻近地家中宝 nghĩa là Vợ xấu là bảo bối trong nhà.

Nghĩa của 丑妻近地家中宝

chǒuqījìndìjiāzhōngbǎo

XÚ THÊ CẬN ĐỊA GIA TRUNG BẢOphồn thể 醜妻近地家中寶
  1. thành ngữ Vợ xấu là bảo bối trong nhà

Câu hỏi thường gặp

丑妻近地家中宝 nghĩa là gì?

丑妻近地家中宝 (chǒuqījìndìjiāzhōngbǎo) nghĩa là Vợ xấu là bảo bối trong nhà.

丑妻近地家中宝 đọc thế nào?

丑妻近地家中宝 đọc là chǒuqījìndìjiāzhōngbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 丑妻近地家中宝 là gì?

Âm Hán Việt của 丑妻近地家中宝 là "xú thê cận địa gia trung bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.