TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专一

zhuānyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專一

Âm Hán Việt CHUYÊN NHẤT

专一 nghĩa là chuyên tâm, tập trung.

Nghĩa của 专一

zhuānyī

CHUYÊN NHẤTTính từ, Phó từphồn thể 專一
  1. Chuyên tâm
  2. Tập trung

Câu hỏi thường gặp

专一 nghĩa là gì?

专一 (zhuānyī) nghĩa là chuyên tâm, tập trung.

专一 đọc thế nào?

专一 đọc là zhuānyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 专一 là gì?

Âm Hán Việt của 专一 là "chuyên nhất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.