TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专业

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhuānyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專業

Âm Hán Việt CHUYÊN NGHIỆP
Lượng từ đi kèm: 门 (mén), 个 (gè)

专业 nghĩa là chuyên môn, lĩnh vực chuyên ngành.

Nghĩa của 专业

zhuānyè

CHUYÊN NGHIỆPDanh từ, Tính từphồn thể 專業
  1. Chuyên môn
  2. Lĩnh vực chuyên ngành
  3. Ngành học chính (ở đại học)
  4. Ngành
  5. Chuyên nghiệp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 专业

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 专业

Câu hỏi thường gặp

专业 nghĩa là gì?

专业 (zhuānyè) nghĩa là chuyên môn, lĩnh vực chuyên ngành.

专业 đọc thế nào?

专业 đọc là zhuānyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 专业 là gì?

Âm Hán Việt của 专业 là "chuyên nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.