TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专

zhuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專, 耑

Âm Hán Việt CHUYÊN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chuyên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: chuyên

专 nghĩa là chuyên, chuyên về, riêng.

Nghĩa của 专

zhuān

CHUYÊNphồn thể 專
  1. Chuyên, chuyên về
  2. Riêng
  3. Cho một người, dịp, mục đích cụ thể
  4. Tập trung vào một việc
  5. Đặc biệt
  6. Chuyên gia
  7. Cụ thể (đối với cái gì đó)
  8. Tập trung
  9. Chuyên về

zhuān

phồn thể 耑
  1. Biến thể của 专 (zhuān)

Từ ghép có 专

Thành ngữ có 专

Câu hỏi thường gặp

专 nghĩa là gì?

专 (zhuān) nghĩa là chuyên, chuyên về, riêng.

专 đọc thế nào?

专 đọc là zhuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 专 là gì?

Âm Hán Việt của 专 là "chuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.