TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专属

zhuānshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專屬

Âm Hán Việt CHUYÊN THUỘC

专属 nghĩa là Thuộc về hoặc dành riêng cho.

Nghĩa của 专属

zhuānshǔ

CHUYÊN THUỘCTính từ, Động từphồn thể 專屬
  1. Thuộc về hoặc dành riêng cho
  2. Sở hữu độc quyền
  3. Riêng tư
  4. Cá nhân

Từ ghép có 专属

Câu hỏi thường gặp

专属 nghĩa là gì?

专属 (zhuānshǔ) nghĩa là Thuộc về hoặc dành riêng cho.

专属 đọc thế nào?

专属 đọc là zhuānshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 专属 là gì?

Âm Hán Việt của 专属 là "chuyên thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.