TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专属经济区

zhuānshǔjīngjìqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專屬經濟區

Âm Hán Việt CHUYÊN THUỘC KINH TẾ KHU

专属经济区 nghĩa là Vùng đặc quyền kinh tế.

Nghĩa của 专属经济区

zhuānshǔjīngjìqū

CHUYÊN THUỘC KINH TẾ KHUDanh từphồn thể 專屬經濟區
  1. Vùng đặc quyền kinh tế

Câu hỏi thường gặp

专属经济区 nghĩa là gì?

专属经济区 (zhuānshǔjīngjìqū) nghĩa là Vùng đặc quyền kinh tế.

专属经济区 đọc thế nào?

专属经济区 đọc là zhuānshǔjīngjìqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 专属经济区 là gì?

Âm Hán Việt của 专属经济区 là "chuyên thuộc kinh tế khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.