TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专征

zhuānzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專征

Âm Hán Việt CHUYÊN CHINH

专征 nghĩa là Đích thân đi chinh phạt.

Nghĩa của 专征

zhuānzhēng

CHUYÊN CHINHphồn thể 專征
  1. Đích thân đi chinh phạt

Câu hỏi thường gặp

专征 nghĩa là gì?

专征 (zhuānzhēng) nghĩa là Đích thân đi chinh phạt.

专征 đọc thế nào?

专征 đọc là zhuānzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 专征 là gì?

Âm Hán Việt của 专征 là "chuyên chinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.