TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专案

zhuān'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專案

Âm Hán Việt CHUYÊN ÁN

专案 nghĩa là dự án.

Nghĩa của 专案

zhuān'àn

CHUYÊN ÁNDanh từphồn thể 專案
  1. Dự án

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 专案

Đồng nghĩa

Từ ghép có 专案

Câu hỏi thường gặp

专案 nghĩa là gì?

专案 (zhuān'àn) nghĩa là dự án.

专案 đọc thế nào?

专案 đọc là zhuān'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 专案 là gì?

Âm Hán Việt của 专案 là "chuyên án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.