专案
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 專案
专案 nghĩa là dự án.
Nghĩa của 专案
zhuān'àn
CHUYÊN ÁNDanh từphồn thể 專案- Dự án
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 专案
Đồng nghĩa
Từ ghép có 专案
Câu hỏi thường gặp
专案 nghĩa là gì?
专案 (zhuān'àn) nghĩa là dự án.
专案 đọc thế nào?
专案 đọc là zhuān'àn (pinyin).
Âm Hán Việt của 专案 là gì?
Âm Hán Việt của 专案 là "chuyên án".