TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专案经理

zhuān'ànjīnglǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專案經理

Âm Hán Việt CHUYÊN ÁN KINH LÝ

专案经理 nghĩa là quản lý dự án.

Nghĩa của 专案经理

zhuān'ànjīnglǐ

CHUYÊN ÁN KINH LÝphồn thể 專案經理
  1. Quản lý dự án

Câu hỏi thường gặp

专案经理 nghĩa là gì?

专案经理 (zhuān'ànjīnglǐ) nghĩa là quản lý dự án.

专案经理 đọc thế nào?

专案经理 đọc là zhuān'ànjīnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 专案经理 là gì?

Âm Hán Việt của 专案经理 là "chuyên án kinh lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.