TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

论著

lùnzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 論著

Âm Hán Việt LUẬN TRỨ

论著 nghĩa là luận văn, nghiên cứu.

Nghĩa của 论著

lùnzhù

LUẬN TRỨDanh từphồn thể 論著
  1. Luận văn; nghiên cứu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 论著

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

论著 nghĩa là gì?

论著 (lùnzhù) nghĩa là luận văn, nghiên cứu.

论著 đọc thế nào?

论著 đọc là lùnzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 论著 là gì?

Âm Hán Việt của 论著 là "luận trứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.