TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专长

zhuāncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專長

Âm Hán Việt CHUYÊN TRƯỜNG

专长 nghĩa là chuyên môn.

Nghĩa của 专长

zhuāncháng

CHUYÊN TRƯỜNGDanh từphồn thể 專長
  1. Chuyên môn
  2. Kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 专长

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

专长 nghĩa là gì?

专长 (zhuāncháng) nghĩa là chuyên môn.

专长 đọc thế nào?

专长 đọc là zhuāncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 专长 là gì?

Âm Hán Việt của 专长 là "chuyên trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.