TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世交

shìjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ GIAO

世交 nghĩa là bạn của gia đình.

Nghĩa của 世交

shìjiāo

THẾ GIAODanh từ
  1. Bạn của gia đình (lâu năm)

Câu hỏi thường gặp

世交 nghĩa là gì?

世交 (shìjiāo) nghĩa là bạn của gia đình.

世交 đọc thế nào?

世交 đọc là shìjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 世交 là gì?

Âm Hán Việt của 世交 là "thế giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.