TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世人

shìrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ NHÂN

世人 nghĩa là người đời, người trên thế giới.

Nghĩa của 世人

shìrén

THẾ NHÂNDanh từ
  1. Người đời (nói chung); người trên thế giới; mọi người

Câu hỏi thường gặp

世人 nghĩa là gì?

世人 (shìrén) nghĩa là người đời, người trên thế giới.

世人 đọc thế nào?

世人 đọc là shìrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 世人 là gì?

Âm Hán Việt của 世人 là "thế nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.