TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世代

shìdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ ĐẠI

世代 nghĩa là nhiều thế hệ, thế hệ.

Nghĩa của 世代

shìdài

THẾ ĐẠIDanh từ, Phó từ, Động từ
  1. Nhiều thế hệ
  2. Thế hệ
  3. Thời đại
  4. Kỷ nguyên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 世代

Đồng nghĩa

Từ ghép có 世代

Thành ngữ có 世代

  • 世代相传 — Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền

Câu hỏi thường gặp

世代 nghĩa là gì?

世代 (shìdài) nghĩa là nhiều thế hệ, thế hệ.

世代 đọc thế nào?

世代 đọc là shìdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 世代 là gì?

Âm Hán Việt của 世代 là "thế đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.