世仇
giọng máy của trình duyệt
世仇 nghĩa là mối thù hận.
Nghĩa của 世仇
shìchóu
Danh từ- Mối thù hận
Câu hỏi thường gặp
世仇 nghĩa là gì?
世仇 (shìchóu) nghĩa là mối thù hận.
世仇 đọc thế nào?
世仇 đọc là shìchóu (pinyin).
世仇 nghĩa là mối thù hận.
世仇 (shìchóu) nghĩa là mối thù hận.
世仇 đọc là shìchóu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.