TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世界文化遗产

Shìjiè Wénhuà Yíchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世界文化遺產

Âm Hán Việt THẾ GIỚI VĂN HÓA DI SẢN

世界文化遗产 nghĩa là Di sản Văn hóa Thế giới (UNESCO).

Nghĩa của 世界文化遗产

Shìjiè Wénhuà Yíchǎn

THẾ GIỚI VĂN HÓA DI SẢNphồn thể 世界文化遺產tên riêng
  1. Di sản Văn hóa Thế giới (UNESCO)

Câu hỏi thường gặp

世界文化遗产 nghĩa là gì?

世界文化遗产 (shìjiè wénhuà yíchǎn) nghĩa là Di sản Văn hóa Thế giới (UNESCO).

世界文化遗产 đọc thế nào?

世界文化遗产 đọc là Shìjiè Wénhuà Yíchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 世界文化遗产 là gì?

Âm Hán Việt của 世界文化遗产 là "thế giới văn hóa di sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.